Tiêu chuẩn kích thước cont lạnh thông thường Về chiều cao, hiện chủ chốt sử dụng 2 loại: thường hay và cao. Dạng container thường cao 8 feet 6 inch (8’6”), dạng cao liệu có chiều cao 9 feet 6 inch (9’6”) Về chiều dài, container 40’ được sử dụng làm cho chuẩn. Các container ngắn hơn có chiều dài đo lường và tính toán thế nào cho Rất có thể xếp kết để đặt dưới container 40’ và vẫn đảm bảo thì có rãnh hở 3 inch Tại giữa. Kích thước cont lạnh 20 FEET – RF Đây là dòng Container được thích hợp máy rét, nhiệt trạng thái Có thể tới -18 trạng thái hoặc -23 tình hình, dùng làm vận chuyển những hàng thủy sản, hoa quả, trái cây, hoa… thường hay các hàng thuỷ sản bạn nam ta dùng tới -18 độ C, các hàng nông sản dùng nhiệt cấp độ mát để bảo vệ khoảng -4 hiện tượng C. Thông số kỹ thuật cụ thể chi tiết như sau: Kích cỡ vỏ Bên ngoài – Rộng : 8 ft ~ 2,440 mm – Cao :8 ft 6.0 in ~ 2,590 mm – Dài : 20 ft ~ 6,060 milimet Bên trong – Rộng : 7 ft 6.0 in ~ 2,286 milimet – Cao : 7 ft 5.2 in ~ 2,265 milimet – Dài : 17 ft 11.9 in ~ 5,485 milimet Kích thước cửa – Bao la : 7 ft 6.0 in ~ 2,286 milimet – Cao : 7 ft 3.6 in ~ 2,224 mm Thể tích: 28,4 m3 Cân nặng container: 3,200 kg Khối lượng hàng: 27,280 kg Khối lượng tối đa cả vỏ: 30,480 kg Kích thước cont lạnh 40 (RF) Cũng tương tự kích thước cont lạnh 40 thường, kích thước cont lạnh 40 RF đc đồ vật thêm dòng thiết bị gây tiến hành giá buốt & lớp giữ gìn rét mướt nên loại cont này có kích cỡ sơ sinh nhỏ hơn một tẹo đối với những thông số chi tiết như sau: Kích thước vỏ Ở ngoài – Rộng rãi : 8 ft ~ 2,440 mm – Cao :8 ft 6.0 in ~ 2,590 milimet – Dài : 40 ft ~ 12,190 mm Bên trong – Rộng rãi : 7 ft 6.2 in ~ 2,291 mm – Cao : 7 ft 3.6 in ~ 2,225 milimet – Dài : 37 ft 11.0 in ~ 11,558 milimet Kích thước cửa – Rộng rãi : 7 ft 6.2 in ~ 2,291 milimet – Cao : 7 ft 2.2 in ~ 2,191 mm Thể tích: 58,92 m3 Khối lượng container: 4,110 kg Cân nặng hàng: 28,390 kg Cân nặng đêm đa cả vỏ: 32,500 kg Kích thước cont lạnh 40 CAO (HC-RF) Tương tự như kích thước Cont lạnh 40 song chiều cao của 40 HC-RF thì có phần khác biệt với các thông số kỹ thuật chi tiết như sau: Kích thước vỏ Phía bên ngoài – Rộng rãi : 8 ft ~ 2,440 mm – Cao: 9 ft 6.0 in ~ 2,895 mm – Dài : 40 ft ~ 12,190 milimet Bên trong – Rộng : 7 ft 6.4 in ~ 2,296 mm – Cao : 8 ft 3.3 in ~ 2,521 milimet – Dài : 37 ft 11.6 in ~ 11,572 mm Kích cỡ cửa – Bao la : 7 ft 6.4 in ~ 2,296 mm – Cao :8 ft 2.2 in ~ 2,494 mm Thể tích: 66,98 m3 Cân nặng container: 4,290 kg Khối lượng hàng: 28,210 kg Khối lượng đêm đa cả vỏ: 32,500 kg Xem thêm: https://hungthinhcontainer.com/container-lanh-40-feet.html Tính năng của cont giá trong vận chuyển hàng hoá Mỗi hậu sự Container Rất có thể được phân vùng để tạo thành các buồng giá buốt không giống nhau với mức nhiệt được thay đổi chủ quyền, điều ấy đồng ý lưu trữ rất nhiều kiểu hàng hóa với mức nhiệt không giống nhau mà vẫn đảm bảo được tin cậy riêng của hàng hóa đó. Nhiệt giai đoạn trong mỗi cỗ áo Container luôn luôn gia hạn ổn định suốt trong quãng hành trình, Dường như từng quan tài Container còn đc trang bị thiết bị ghi nhận nhiệt tình hình để Rất có thể theo dõi & check nhiệt hiện tượng, từ đó Có thể nắm được tình trạng của hàng hóa và đặt ra mức nhiệt thích hợp. Kích thước Cont lạnh lẽo cũng rất đa dạng: 20 feet rét – RF, 40 feet giá (RF), 40 feet Cao giá (HC-RF) làm cho chúng phù hợp cho biết chuyển vận đường bộ, đường đại dương & đường hàng ko, từ đó tối ưu chuyển vận đa phương thức. Điều này đem lại sự an ninh nguồn vốn lớn hơn và lợi nhuận tốc độ hơn đối với khi dùng những tàu giá chuyên được sự dụng. Để có những sản phẩm và dịch vụ về container lạnh chất lượng, hãy liên hệ với chúng tôi tại hungthinhcontainer.com để nhận tư vấn và báo giá nhé.